компо́ст
giống đựcbất động vật
kompóst[kɐmˈpost]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên компо́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компо́ст nghĩa là phân ủ, phân trộn.
Nghĩa của компо́ст
Danh từ
- Phân ủ, phân trộn.
Biến cách của компо́ст (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | компо́ст |
| Sinh cách кого? чего? | компо́ста |
| Tặng cách кому? чему? | компо́сту |
| Đối cách кого? что? | компо́ст |
| Công cụ cách кем? чем? | компо́стом |
| Giới cách о ком? о чём? | компо́сте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компост nghĩa là gì?
компост (danh từ) nghĩa là phân ủ, phân trộn.
компост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компо́ст (phiên âm Latinh kompóst, IPA [kɐmˈpost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.