TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компрадор

giống đực
komprador giọng máy của trình duyệt

компрадор nghĩa là người mại bản, má chín.

Nghĩa của компрадор

Danh từ

  1. Người mại bản, má chín.

Câu hỏi thường gặp

компрадор nghĩa là gì?

компрадор (danh từ) nghĩa là người mại bản, má chín.

компрадор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компрадор (phiên âm Latinh komprador); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.