компроми́ссный
Dấu sắc trên компроми́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компроми́ссный nghĩa là nhượng bộ, nhân nhượng.
Nghĩa của компроми́ссный
Tính từ
- Có tính chất thỏa hiệp, nhượng bộ, nhân nhượng.
- компроми́ссное реше́ниеquyết nghị có tính chất thỏa hiệp (nhân nhượng, nhượng bộ)
Biến cách của компроми́ссный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | компроми́ссный | компроми́ссное | компроми́ссная | компроми́ссные |
| Sinh cách | компроми́ссного | компроми́ссного | компроми́ссной | компроми́ссных |
| Tặng cách | компроми́ссному | компроми́ссному | компроми́ссной | компроми́ссным |
| Đối cách | компроми́ссный / компроми́ссного | компроми́ссное | компроми́ссную | компроми́ссные / компроми́ссных |
| Công cụ cách | компроми́ссным | компроми́ссным | компроми́ссной | компроми́ссными |
| Giới cách | компроми́ссном | компроми́ссном | компроми́ссной | компроми́ссных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
компромиссный nghĩa là gì?
компромиссный (tính từ) nghĩa là nhượng bộ, nhân nhượng.
компромиссный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компроми́ссный (phiên âm Latinh kompromíssnyj, IPA [kəmprɐˈmʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.