TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компью́тер

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kompʹjútɛr[kɐm⁽ʲ⁾ˈp⁽ʲ⁾jutɨr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компью́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компью́тер nghĩa là cái máy điện toán, computơ.

Nghĩa của компью́тер

Danh từ

  1. Cái máy điện toán, computơ.

Biến cách của компью́тер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компью́теркомпью́теры
Sinh cách кого? чего?компью́теракомпью́теров
Tặng cách кому? чему?компью́терукомпью́терам
Đối cách кого? что?компью́теркомпью́теры
Công cụ cách кем? чем?компью́теромкомпью́терами
Giới cách о ком? о чём?компью́терекомпью́терах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với компью́тер

Đồng nghĩa

Họ từ của компью́тер

Câu ví dụ với компью́тер

  • Как ты заплатил за этот компьютер? Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738272
  • У нас у каждого свой компьютер. Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484286
  • Я хочу купить новый компьютер. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1011178
  • Мне нужно купить новый компьютер. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486728
  • Компьютер Тома заражён каким-то вирусом. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902569
  • Компьютер Тома заразил какой-то вирус. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902698
  • Мой компьютер аварийно завершил работу. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3241628
  • Мой компьютер странно себя ведёт. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

компьютер nghĩa là gì?

компьютер (danh từ) nghĩa là cái máy điện toán, computơ.

компьютер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компью́тер (phiên âm Latinh kompʹjútɛr, IPA [kɐm⁽ʲ⁾ˈp⁽ʲ⁾jutɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.