компью́тер
Dấu sắc trên компью́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компью́тер nghĩa là cái máy điện toán, computơ.
Nghĩa của компью́тер
Danh từ
- Cái máy điện toán, computơ.
Biến cách của компью́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компью́тер | компью́теры |
| Sinh cách кого? чего? | компью́тера | компью́теров |
| Tặng cách кому? чему? | компью́теру | компью́терам |
| Đối cách кого? что? | компью́тер | компью́теры |
| Công cụ cách кем? чем? | компью́тером | компью́терами |
| Giới cách о ком? о чём? | компью́тере | компью́терах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với компью́тер
Đồng nghĩa
Họ từ của компью́тер
Câu ví dụ với компью́тер
- Как ты заплатил за этот компьютер? Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738272
- У нас у каждого свой компьютер. Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484286
- Я хочу купить новый компьютер. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1011178
- Мне нужно купить новый компьютер. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486728
- Компьютер Тома заражён каким-то вирусом. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902569
- Компьютер Тома заразил какой-то вирус. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902698
- Мой компьютер аварийно завершил работу. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3241628
- Мой компьютер странно себя ведёт. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
компьютер nghĩa là gì?
компьютер (danh từ) nghĩa là cái máy điện toán, computơ.
компьютер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компью́тер (phiên âm Latinh kompʹjútɛr, IPA [kɐm⁽ʲ⁾ˈp⁽ʲ⁾jutɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.