компьютериза́ция
Dấu sắc trên компьютериза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компьютериза́ция nghĩa là sự điện toán hóa.
Nghĩa của компьютериза́ция
Danh từ
- Sự điện toán hóa.
Biến cách của компьютериза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компьютериза́ция | компьютериза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | компьютериза́ции | компьютериза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | компьютериза́ции | компьютериза́циям |
| Đối cách кого? что? | компьютериза́цию | компьютериза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | компьютериза́цией | компьютериза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | компьютериза́ции | компьютериза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
компьютеризация nghĩa là gì?
компьютеризация (danh từ) nghĩa là sự điện toán hóa.
компьютеризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компьютериза́ция (phiên âm Latinh kompʹjutɛrizácija, IPA [kəm⁽ʲ⁾p⁽ʲ⁾jʊtɨrʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.