TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

компьютериза́ция

giống cáibất động vật
kompʹjutɛrizácija[kəm⁽ʲ⁾p⁽ʲ⁾jʊtɨrʲɪˈzat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên компьютериза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

компьютериза́ция nghĩa là sự điện toán hóa.

Nghĩa của компьютериза́ция

Danh từ

  1. Sự điện toán hóa.

Biến cách của компьютериза́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?компьютериза́циякомпьютериза́ции
Sinh cách кого? чего?компьютериза́циикомпьютериза́ций
Tặng cách кому? чему?компьютериза́циикомпьютериза́циям
Đối cách кого? что?компьютериза́циюкомпьютериза́ции
Công cụ cách кем? чем?компьютериза́циейкомпьютериза́циями
Giới cách о ком? о чём?компьютериза́циикомпьютериза́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

компьютеризация nghĩa là gì?

компьютеризация (danh từ) nghĩa là sự điện toán hóa.

компьютеризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là компьютериза́ция (phiên âm Latinh kompʹjutɛrizácija, IPA [kəm⁽ʲ⁾p⁽ʲ⁾jʊtɨrʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.