комсомо́льский
Dấu sắc trên комсомо́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комсомо́льский nghĩa là đoàn côm-xô-môn.
Nghĩa của комсомо́льский
Tính từ
- Thuộc về đoàn thanh niên cộng sản, Đoàn Côm-xô-môn.
- комсомо́льская организа́цияtổ chức đoàn, chi đoàn; (в школе) — hiệu đoàn
- комсомо́льское собра́ниеhội nghị đoàn
- комсомольский биле́тthẻ đoàn viên [thanh niên cộng sản]
- комсомольский по комсомо́льской путёвкеdo Đoàn thanh niên cộng sản phái đi
Biến cách của комсомо́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комсомо́льский | комсомо́льское | комсомо́льская | комсомо́льские |
| Sinh cách | комсомо́льского | комсомо́льского | комсомо́льской | комсомо́льских |
| Tặng cách | комсомо́льскому | комсомо́льскому | комсомо́льской | комсомо́льским |
| Đối cách | комсомо́льский / комсомо́льского | комсомо́льское | комсомо́льскую | комсомо́льские / комсомо́льских |
| Công cụ cách | комсомо́льским | комсомо́льским | комсомо́льской | комсомо́льскими |
| Giới cách | комсомо́льском | комсомо́льском | комсомо́льской | комсомо́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
комсомольский nghĩa là gì?
комсомольский (tính từ) nghĩa là đoàn côm-xô-môn.
комсомольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комсомо́льский (phiên âm Latinh komsomólʹskij, IPA [kəmsɐˈmolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.