TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комсомо́льский

komsomólʹskij[kəmsɐˈmolʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комсомо́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комсомо́льский nghĩa là đoàn côm-xô-môn.

Nghĩa của комсомо́льский

Tính từ

  1. Thuộc về đoàn thanh niên cộng sản, Đoàn Côm-xô-môn.
    • комсомо́льская организа́цияtổ chức đoàn, chi đoàn; (в школе) — hiệu đoàn
    • комсомо́льское собра́ниеhội nghị đoàn
    • комсомольский биле́тthẻ đoàn viên [thanh niên cộng sản]
    • комсомольский по комсомо́льской путёвкеdo Đoàn thanh niên cộng sản phái đi

Biến cách của комсомо́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомсомо́льскийкомсомо́льскоекомсомо́льскаякомсомо́льские
Sinh cáchкомсомо́льскогокомсомо́льскогокомсомо́льскойкомсомо́льских
Tặng cáchкомсомо́льскомукомсомо́льскомукомсомо́льскойкомсомо́льским
Đối cáchкомсомо́льский / комсомо́льскогокомсомо́льскоекомсомо́льскуюкомсомо́льские / комсомо́льских
Công cụ cáchкомсомо́льскимкомсомо́льскимкомсомо́льскойкомсомо́льскими
Giới cáchкомсомо́льскомкомсомо́льскомкомсомо́льскойкомсомо́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

комсомольский nghĩa là gì?

комсомольский (tính từ) nghĩa là đoàn côm-xô-môn.

комсомольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комсомо́льский (phiên âm Latinh komsomólʹskij, IPA [kəmsɐˈmolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.