комсомо́л
giống đựcbất động vật
komsomól[kəmsɐˈmoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên комсомо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комсомо́л nghĩa là đoàn côm-xô-môn.
Nghĩa của комсомо́л
Danh từ
- Коммунисти́ческий Сою́з Молодёжи Đoàn thanh niên cộng sản, Đoàn Côm-xô-môn.
Biến cách của комсомо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | комсомо́л | комсомо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | комсомо́ла | комсомо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | комсомо́лу | комсомо́лам |
| Đối cách кого? что? | комсомо́л | комсомо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | комсомо́лом | комсомо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | комсомо́ле | комсомо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
комсомол nghĩa là gì?
комсомол (danh từ) nghĩa là đoàn côm-xô-môn.
комсомол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комсомо́л (phiên âm Latinh komsomól, IPA [kəmsɐˈmoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.