TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комфорта́бельный

komfortábelʹnyj[kəmfɐrˈtabʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комфорта́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комфорта́бельный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.

Nghĩa của комфорта́бельный

Tính từ

  1. Tiện nghi, tiện lợi.
    • комфорта́бельное кре́слоghế bành tiện lợi
    • комфорта́бельная кварти́раcăn nhà tiện nghi

Biến cách của комфорта́бельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкомфорта́бельныйкомфорта́бельноекомфорта́бельнаякомфорта́бельные
Sinh cáchкомфорта́бельногокомфорта́бельногокомфорта́бельнойкомфорта́бельных
Tặng cáchкомфорта́бельномукомфорта́бельномукомфорта́бельнойкомфорта́бельным
Đối cáchкомфорта́бельный / комфорта́бельногокомфорта́бельноекомфорта́бельнуюкомфорта́бельные / комфорта́бельных
Công cụ cáchкомфорта́бельнымкомфорта́бельнымкомфорта́бельнойкомфорта́бельными
Giới cáchкомфорта́бельномкомфорта́бельномкомфорта́бельнойкомфорта́бельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với комфорта́бельный

  • Он живёт в комфортабельных условиях. Anh ta sống trong nhung lụa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5882740

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

комфортабельный nghĩa là gì?

комфортабельный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.

комфортабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комфорта́бельный (phiên âm Latinh komfortábelʹnyj, IPA [kəmfɐrˈtabʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.