комфорта́бельный
Dấu sắc trên комфорта́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
комфорта́бельный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.
Nghĩa của комфорта́бельный
Tính từ
- Tiện nghi, tiện lợi.
- комфорта́бельное кре́слоghế bành tiện lợi
- комфорта́бельная кварти́раcăn nhà tiện nghi
Biến cách của комфорта́бельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | комфорта́бельный | комфорта́бельное | комфорта́бельная | комфорта́бельные |
| Sinh cách | комфорта́бельного | комфорта́бельного | комфорта́бельной | комфорта́бельных |
| Tặng cách | комфорта́бельному | комфорта́бельному | комфорта́бельной | комфорта́бельным |
| Đối cách | комфорта́бельный / комфорта́бельного | комфорта́бельное | комфорта́бельную | комфорта́бельные / комфорта́бельных |
| Công cụ cách | комфорта́бельным | комфорта́бельным | комфорта́бельной | комфорта́бельными |
| Giới cách | комфорта́бельном | комфорта́бельном | комфорта́бельной | комфорта́бельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với комфорта́бельный
- Он живёт в комфортабельных условиях. Anh ta sống trong nhung lụa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5882740
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
комфортабельный nghĩa là gì?
комфортабельный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.
комфортабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là комфорта́бельный (phiên âm Latinh komfortábelʹnyj, IPA [kəmfɐrˈtabʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.