кон
kon[kon]
giọng máy của trình duyệt
кон nghĩa là chỗ chơi, ván.
Nghĩa của кон
Danh từ
- место Chỗ chơi; (bài lá) nơi đặt cửa.
- партия какой-л. игры Ván.
Biến cách của кон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́н | коны́ |
| Sinh cách кого? чего? | ко́на | коно́в |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ну | кона́м |
| Đối cách кого? что? | ко́н | коны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ном | кона́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́не | кона́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кон
Câu hỏi thường gặp
кон nghĩa là gì?
кон (danh từ) nghĩa là chỗ chơi, ván.
кон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кон (phiên âm Latinh kon, IPA [kon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.