TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конве́йерный

konvéjjernyj[kɐnˈvʲejːɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конве́йерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конве́йерный nghĩa là băng tải, băng chuyền.

Nghĩa của конве́йерный

Tính từ

  1. Thuộc về dây chuyền, băng tải, băng chuyền.
    • конве́йерная система́hệ thống sản xuất dây chuyền

Biến cách của конве́йерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконве́йерныйконве́йерноеконве́йернаяконве́йерные
Sinh cáchконве́йерногоконве́йерногоконве́йернойконве́йерных
Tặng cáchконве́йерномуконве́йерномуконве́йернойконве́йерным
Đối cáchконве́йерный / конве́йерногоконве́йерноеконве́йернуюконве́йерные / конве́йерных
Công cụ cáchконве́йернымконве́йернымконве́йернойконве́йерными
Giới cáchконве́йерномконве́йерномконве́йернойконве́йерных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конвейерный nghĩa là gì?

конвейерный (tính từ) nghĩa là băng tải, băng chuyền.

конвейерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конве́йерный (phiên âm Latinh konvéjjernyj, IPA [kɐnˈvʲejːɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.