конве́йерный
Dấu sắc trên конве́йерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конве́йерный nghĩa là băng tải, băng chuyền.
Nghĩa của конве́йерный
Tính từ
- Thuộc về dây chuyền, băng tải, băng chuyền.
- конве́йерная система́hệ thống sản xuất dây chuyền
Biến cách của конве́йерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конве́йерный | конве́йерное | конве́йерная | конве́йерные |
| Sinh cách | конве́йерного | конве́йерного | конве́йерной | конве́йерных |
| Tặng cách | конве́йерному | конве́йерному | конве́йерной | конве́йерным |
| Đối cách | конве́йерный / конве́йерного | конве́йерное | конве́йерную | конве́йерные / конве́йерных |
| Công cụ cách | конве́йерным | конве́йерным | конве́йерной | конве́йерными |
| Giới cách | конве́йерном | конве́йерном | конве́йерной | конве́йерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конвейерный nghĩa là gì?
конвейерный (tính từ) nghĩa là băng tải, băng chuyền.
конвейерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конве́йерный (phiên âm Latinh konvéjjernyj, IPA [kɐnˈvʲejːɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.