конве́нция
Dấu sắc trên конве́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конве́нция nghĩa là bản hiệp định, hiệp ước.
Nghĩa của конве́нция
Danh từ
- Bản hiệp định, hiệp ước, công ước.
- заключа́ть конве́нциюký hiệp định (hiệp ước, công ước)
Biến cách của конве́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конве́нция | конве́нции |
| Sinh cách кого? чего? | конве́нции | конве́нций |
| Tặng cách кому? чему? | конве́нции | конве́нциям |
| Đối cách кого? что? | конве́нцию | конве́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | конве́нцией | конве́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | конве́нции | конве́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конвенция nghĩa là gì?
конвенция (danh từ) nghĩa là bản hiệp định, hiệp ước.
конвенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конве́нция (phiên âm Latinh konvéncija, IPA [kɐnˈvʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.