конве́рсия
giống cáibất động vật
konvérsija[kɐnˈvʲersʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên конве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конве́рсия nghĩa là biến hoán.
Nghĩa của конве́рсия
Danh từ
- Sự thay đổi điều khoản công trái, biến hoán.
Biến cách của конве́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конве́рсия | конве́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | конве́рсии | конве́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | конве́рсии | конве́рсиям |
| Đối cách кого? что? | конве́рсию | конве́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | конве́рсией | конве́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | конве́рсии | конве́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конверсия nghĩa là gì?
конверсия (danh từ) nghĩa là biến hoán.
конверсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конве́рсия (phiên âm Latinh konvérsija, IPA [kɐnˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.