TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конве́рсия

giống cáibất động vật
konvérsija[kɐnˈvʲersʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конве́рсия nghĩa là biến hoán.

Nghĩa của конве́рсия

Danh từ

  1. Sự thay đổi điều khoản công trái, biến hoán.

Biến cách của конве́рсия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конве́рсияконве́рсии
Sinh cách кого? чего?конве́рсииконве́рсий
Tặng cách кому? чему?конве́рсииконве́рсиям
Đối cách кого? что?конве́рсиюконве́рсии
Công cụ cách кем? чем?конве́рсиейконве́рсиями
Giới cách о ком? о чём?конве́рсииконве́рсиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

конверсия nghĩa là gì?

конверсия (danh từ) nghĩa là biến hoán.

конверсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конве́рсия (phiên âm Latinh konvérsija, IPA [kɐnˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.