TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конвои́р

giống đựcđộng vật
konvoír[kənvɐˈir] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конвои́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конвои́р nghĩa là người hộ tống, người áp tải.

Nghĩa của конвои́р

Danh từ

  1. личный Người hộ tống (hộ vệ)
  2. для охраны грузов и т. п. Người áp tải.
  3. для предупреждения побега Người áp giải.
  4. судно Tàu hộ tống (hộ vệ)
  5. самолёт Máy bay hộ tống (hộ vệ).

Biến cách của конвои́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конвои́рконвои́ры
Sinh cách кого? чего?конвои́раконвои́ров
Tặng cách кому? чему?конвои́руконвои́рам
Đối cách кого? что?конвои́раконвои́ров
Công cụ cách кем? чем?конвои́ромконвои́рами
Giới cách о ком? о чём?конвои́реконвои́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

конвоир nghĩa là gì?

конвоир (danh từ) nghĩa là người hộ tống, người áp tải.

конвоир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конвои́р (phiên âm Latinh konvoír, IPA [kənvɐˈir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.