TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конвульси́вный

konvulʹsívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конвульси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конвульси́вный nghĩa là co giật.

Nghĩa của конвульси́вный

Tính từ

  1. Thuộc về động kinh, co giật.

Biến cách của конвульси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконвульси́вныйконвульси́вноеконвульси́внаяконвульси́вные
Sinh cáchконвульси́вногоконвульси́вногоконвульси́внойконвульси́вных
Tặng cáchконвульси́вномуконвульси́вномуконвульси́внойконвульси́вным
Đối cáchконвульси́вныйконвульси́вноеконвульси́внуюконвульси́вные
Công cụ cáchконвульси́внымконвульси́внымконвульси́внойконвульси́вными
Giới cáchконвульси́вномконвульси́вномконвульси́внойконвульси́вных
Dạng ngắnконвульси́венконвульси́вноконвульси́внаконвульси́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конвульсивный nghĩa là gì?

конвульсивный (tính từ) nghĩa là co giật.

конвульсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конвульси́вный (phiên âm Latinh konvulʹsívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.