конвульси́вный
Dấu sắc trên конвульси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конвульси́вный nghĩa là co giật.
Nghĩa của конвульси́вный
Tính từ
- Thuộc về động kinh, co giật.
Biến cách của конвульси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конвульси́вный | конвульси́вное | конвульси́вная | конвульси́вные |
| Sinh cách | конвульси́вного | конвульси́вного | конвульси́вной | конвульси́вных |
| Tặng cách | конвульси́вному | конвульси́вному | конвульси́вной | конвульси́вным |
| Đối cách | конвульси́вный | конвульси́вное | конвульси́вную | конвульси́вные |
| Công cụ cách | конвульси́вным | конвульси́вным | конвульси́вной | конвульси́вными |
| Giới cách | конвульси́вном | конвульси́вном | конвульси́вной | конвульси́вных |
| Dạng ngắn | конвульси́вен | конвульси́вно | конвульси́вна | конвульси́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конвульсивный nghĩa là gì?
конвульсивный (tính từ) nghĩa là co giật.
конвульсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конвульси́вный (phiên âm Latinh konvulʹsívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.