конди́терский
Dấu sắc trên конди́терский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конди́терский nghĩa là đồ ngọt.
Nghĩa của конди́терский
Tính từ
- Thuộc về bánh mứt kẹo, đồ ngọt.
- конди́терские изде́лияbánh mứt kẹo, đồ ngọt
- кондитерский магази́нcửa hàng bánh mứt kẹo, hiệu đồ ngọt
- конди́терская фа́брикаxưởng bánh mứt kẹo, xưởng [làm] đồ ngọt
Biến cách của конди́терский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конди́терский | конди́терское | конди́терская | конди́терские |
| Sinh cách | конди́терского | конди́терского | конди́терской | конди́терских |
| Tặng cách | конди́терскому | конди́терскому | конди́терской | конди́терским |
| Đối cách | конди́терский / конди́терского | конди́терское | конди́терскую | конди́терские / конди́терских |
| Công cụ cách | конди́терским | конди́терским | конди́терской | конди́терскими |
| Giới cách | конди́терском | конди́терском | конди́терской | конди́терских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кондитерский nghĩa là gì?
кондитерский (tính từ) nghĩa là đồ ngọt.
кондитерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конди́терский (phiên âm Latinh kondíterskij, IPA [kɐnʲˈdʲitʲɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.