TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конди́терский

kondíterskij[kɐnʲˈdʲitʲɪrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конди́терский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конди́терский nghĩa là đồ ngọt.

Nghĩa của конди́терский

Tính từ

  1. Thuộc về bánh mứt kẹo, đồ ngọt.
    • конди́терские изде́лияbánh mứt kẹo, đồ ngọt
    • кондитерский магази́нcửa hàng bánh mứt kẹo, hiệu đồ ngọt
    • конди́терская фа́брикаxưởng bánh mứt kẹo, xưởng [làm] đồ ngọt

Biến cách của конди́терский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконди́терскийконди́терскоеконди́терскаяконди́терские
Sinh cáchконди́терскогоконди́терскогоконди́терскойконди́терских
Tặng cáchконди́терскомуконди́терскомуконди́терскойконди́терским
Đối cáchконди́терский / конди́терскогоконди́терскоеконди́терскуюконди́терские / конди́терских
Công cụ cáchконди́терскимконди́терскимконди́терскойконди́терскими
Giới cáchконди́терскомконди́терскомконди́терскойконди́терских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кондитерский nghĩa là gì?

кондитерский (tính từ) nghĩa là đồ ngọt.

кондитерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конди́терский (phiên âm Latinh kondíterskij, IPA [kɐnʲˈdʲitʲɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.