TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кондиционе́р

giống đựcbất động vật
kondicionér[kənʲdʲɪt͡sɨɐˈnʲer] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кондиционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кондиционе́р nghĩa là Cái máy điều hòa không khí, máy điều hòa nhiệt độ.

Nghĩa của кондиционе́р

Danh từ

  1. Cái máy điều hòa không khí, máy điều hòa nhiệt độ.

Biến cách của кондиционе́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кондиционе́ркондиционе́ры
Sinh cách кого? чего?кондиционе́ракондиционе́ров
Tặng cách кому? чему?кондиционе́рукондиционе́рам
Đối cách кого? что?кондиционе́ркондиционе́ры
Công cụ cách кем? чем?кондиционе́ромкондиционе́рами
Giới cách о ком? о чём?кондиционе́рекондиционе́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кондиционе́р

  • Я бы хотел комнату с кондиционером. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1849825
  • Я хотел бы номер с кондиционером. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10160444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кондиционер nghĩa là gì?

кондиционер (danh từ) nghĩa là Cái máy điều hòa không khí, máy điều hòa nhiệt độ.

кондиционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кондиционе́р (phiên âm Latinh kondicionér, IPA [kənʲdʲɪt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.