кондициони́рование
Dấu sắc trên кондициони́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кондициони́рование nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.
Nghĩa của кондициони́рование
Danh từ
- Sự điều hòa, điều chỉnh.
- кондиционирование во́здухаsự điều hòa (điều chỉnh) không khí
Biến cách của кондициони́рование (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кондициони́рование |
| Sinh cách кого? чего? | кондициони́рования |
| Tặng cách кому? чему? | кондициони́рованию |
| Đối cách кого? что? | кондициони́рование |
| Công cụ cách кем? чем? | кондициони́рованием |
| Giới cách о ком? о чём? | кондициони́ровании |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кондиционирование nghĩa là gì?
кондиционирование (danh từ) nghĩa là sự điều hòa, điều chỉnh.
кондиционирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кондициони́рование (phiên âm Latinh kondicionírovanije, IPA [kənʲdʲɪt͡sɨɐˈnʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.