кондициони́ровать
hai thể
kondicionírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кондициони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кондициони́ровать nghĩa là điều hòa, điều chỉnh.
Nghĩa của кондициони́ровать
Động từ
- Điều hòa, điều chỉnh. + đối cách
Chia động từ кондициони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | кондициони́рую |
| ты | кондициони́руешь |
| он / она́ / оно́ | кондициони́рует |
| мы | кондициони́руем |
| вы | кондициони́руете |
| они́ | кондициони́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | кондициони́ровал |
| Giống cái (она́) | кондициони́ровала |
| Giống trung (оно́) | кондициони́ровало |
| Số nhiều (они́) | кондициони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | кондициони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | кондициони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
кондиционировать nghĩa là gì?
кондиционировать (động từ) nghĩa là điều hòa, điều chỉnh.
кондиционировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кондициони́ровать (phiên âm Latinh kondicionírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.