конди́ция
Dấu sắc trên конди́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конди́ция nghĩa là tiêu chuẩn, quy cách.
Nghĩa của конди́ция
Danh từ
- норма, стандарт Tiêu chuẩn, quy cách, điều kiện.
Biến cách của конди́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конди́ция | конди́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конди́ции | конди́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конди́ции | конди́циям |
| Đối cách кого? что? | конди́цию | конди́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конди́цией | конди́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конди́ции | конди́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кондиция nghĩa là gì?
кондиция (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, quy cách.
кондиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конди́ция (phiên âm Latinh kondícija, IPA [kɐnʲˈdʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.