кондоминиум nghĩa là chế độ cộng quản, quản lý chung.
Nghĩa của кондоминиум
Danh từ
Chế độ cộng quản, quản lý chung.
Câu hỏi thường gặp
кондоминиум nghĩa là gì?
кондоминиум (danh từ) nghĩa là chế độ cộng quản, quản lý chung.
кондоминиум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кондоминиум (phiên âm Latinh kondominium); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.