TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коневоческий

konevočeskij giọng máy của trình duyệt

коневоческий nghĩa là nuôi ngựa.

Nghĩa của коневоческий

Tính từ

  1. Nuôi ngựa.
    • коневоческийая ферма.Trại nuôi ngựa.

Câu hỏi thường gặp

коневоческий nghĩa là gì?

коневоческий (tính từ) nghĩa là nuôi ngựa.

коневоческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коневоческий (phiên âm Latinh konevočeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.