TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кони́ческий

koníčeskij[kɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кони́ческий nghĩa là hình nón, hình côn.

Nghĩa của кони́ческий

Tính từ

  1. Hình nón, hình côn, cônic.
    • кони́ческая пове́рхностьdiện tích hình nón, bề mặt hình côn
    • кони́ческие сече́нияtiết diện hình nón, mặt cắt hình côn, tiết diện cônic
    • кони́ческая прое́кцияphép chiếu hình nón (hình côn)
    • кони́ческая переда́ча(kỹ thuật) truyền động bánh răng côn

Biến cách của кони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкони́ческийкони́ческоекони́ческаякони́ческие
Sinh cáchкони́ческогокони́ческогокони́ческойкони́ческих
Tặng cáchкони́ческомукони́ческомукони́ческойкони́ческим
Đối cáchкони́ческий / кони́ческогокони́ческоекони́ческуюкони́ческие / кони́ческих
Công cụ cáchкони́ческимкони́ческимкони́ческойкони́ческими
Giới cáchкони́ческомкони́ческомкони́ческойкони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конический nghĩa là gì?

конический (tính từ) nghĩa là hình nón, hình côn.

конический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кони́ческий (phiên âm Latinh koníčeskij, IPA [kɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.