конкре́тность
Dấu sắc trên конкре́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конкре́тность nghĩa là tính cụ thể.
Nghĩa của конкре́тность
Danh từ
- Tính cụ thể; (точность) [sự, độ] chính xác; (ясность) [sự, độ] rõ ràng.
- конкре́тность руково́дства[tính] cụ thể trong việc lãnh đạo, [sự] lãnh đạo cụ thể
Biến cách của конкре́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конкре́тность | конкре́тности |
| Sinh cách кого? чего? | конкре́тности | конкре́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | конкре́тности | конкре́тностям |
| Đối cách кого? что? | конкре́тность | конкре́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | конкре́тностью | конкре́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | конкре́тности | конкре́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конкретность nghĩa là gì?
конкретность (danh từ) nghĩa là tính cụ thể.
конкретность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конкре́тность (phiên âm Latinh konkrétnostʹ, IPA [kɐnˈkrʲetnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.