конкла́в
giống đựcbất động vật
konkláv
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên конкла́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конкла́в nghĩa là mật tuyển viện.
Nghĩa của конкла́в
Danh từ
- Mật tuyển viện, hội đồng hồng y giáo chủ.
Biến cách của конкла́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конкла́в | конкла́вы |
| Sinh cách кого? чего? | конкла́ва | конкла́вов |
| Tặng cách кому? чему? | конкла́ву | конкла́вам |
| Đối cách кого? что? | конкла́в | конкла́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | конкла́вом | конкла́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | конкла́ве | конкла́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конклав nghĩa là gì?
конклав (danh từ) nghĩa là mật tuyển viện.
конклав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конкла́в (phiên âm Latinh konkláv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.