TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конкретизи́ровать

hai thể
konkretizírovatʹ[kənkrʲɪtʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конкретизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конкретизи́ровать nghĩa là cụ thể hóa.

Nghĩa của конкретизи́ровать

Động từ

  1. Cụ thể hóa. + đối cách

Chia động từ конкретизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яконкретизи́руюконкретизи́рую
тыконкретизи́руешьконкретизи́руешь
он / она́ / оно́конкретизи́руетконкретизи́рует
мыконкретизи́руемконкретизи́руем
выконкретизи́руетеконкретизи́руете
они́конкретизи́руютконкретизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)конкретизи́ровал
Giống cái (она́)конкретизи́ровала
Giống trung (оно́)конкретизи́ровало
Số nhiều (они́)конкретизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)конкретизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)конкретизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

конкретизировать nghĩa là gì?

конкретизировать (động từ) nghĩa là cụ thể hóa.

конкретизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конкретизи́ровать (phiên âm Latinh konkretizírovatʹ, IPA [kənkrʲɪtʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.