TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конкре́тный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
konkrétnyj[kɐnˈkrʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конкре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конкре́тный nghĩa là cụ thể.

Nghĩa của конкре́тный

Tính từ

  1. Cụ thể; (точный) chínha xác; (ясный) rõ ràng.
    • конкре́тная цельmục đích cụ thể (rõ ràng)
    • конкре́тное предложе́ниеđề nghị cụ thể
    • конкре́тные меропря́тияnhững phương sách cụ thể

Biến cách của конкре́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконкре́тныйконкре́тноеконкре́тнаяконкре́тные
Sinh cáchконкре́тногоконкре́тногоконкре́тнойконкре́тных
Tặng cáchконкре́тномуконкре́тномуконкре́тнойконкре́тным
Đối cáchконкре́тный / конкре́тногоконкре́тноеконкре́тнуюконкре́тные / конкре́тных
Công cụ cáchконкре́тнымконкре́тнымконкре́тнойконкре́тными
Giới cáchконкре́тномконкре́тномконкре́тнойконкре́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của конкре́тный

So sánh hơn(по)конкре́тнее

Họ từ của конкре́тный

Câu hỏi thường gặp

конкретный nghĩa là gì?

конкретный (tính từ) nghĩa là cụ thể.

конкретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конкре́тный (phiên âm Latinh konkrétnyj, IPA [kɐnˈkrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.