конкре́тный
Dấu sắc trên конкре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конкре́тный nghĩa là cụ thể.
Nghĩa của конкре́тный
Tính từ
- Cụ thể; (точный) chínha xác; (ясный) rõ ràng.
- конкре́тная цельmục đích cụ thể (rõ ràng)
- конкре́тное предложе́ниеđề nghị cụ thể
- конкре́тные меропря́тияnhững phương sách cụ thể
Biến cách của конкре́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конкре́тный | конкре́тное | конкре́тная | конкре́тные |
| Sinh cách | конкре́тного | конкре́тного | конкре́тной | конкре́тных |
| Tặng cách | конкре́тному | конкре́тному | конкре́тной | конкре́тным |
| Đối cách | конкре́тный / конкре́тного | конкре́тное | конкре́тную | конкре́тные / конкре́тных |
| Công cụ cách | конкре́тным | конкре́тным | конкре́тной | конкре́тными |
| Giới cách | конкре́тном | конкре́тном | конкре́тной | конкре́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của конкре́тный
| So sánh hơn | (по)конкре́тнее |
Họ từ của конкре́тный
Câu hỏi thường gặp
конкретный nghĩa là gì?
конкретный (tính từ) nghĩa là cụ thể.
конкретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конкре́тный (phiên âm Latinh konkrétnyj, IPA [kɐnˈkrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.