TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конкреция

giống cái
konkrecija giọng máy của trình duyệt

конкреция nghĩa là kết hạch, kết vón.

Nghĩa của конкреция

Danh từ

  1. Kết hạch, kết vón.

Câu hỏi thường gặp

конкреция nghĩa là gì?

конкреция (danh từ) nghĩa là kết hạch, kết vón.

конкреция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конкреция (phiên âm Latinh konkrecija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.