конла́нг
Dấu sắc trên конла́нг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конла́нг nghĩa là Ngôn ngữ được xây dựng.
Nghĩa của конла́нг
Danh từ
- Ngôn ngữ được xây dựng.
Biến cách của конла́нг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конла́нг | конла́нги |
| Sinh cách кого? чего? | конла́нга | конла́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | конла́нгу | конла́нгам |
| Đối cách кого? что? | конла́нг | конла́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | конла́нгом | конла́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | конла́нге | конла́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конланг nghĩa là gì?
конланг (danh từ) nghĩa là Ngôn ngữ được xây dựng.
конланг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конла́нг (phiên âm Latinh konláng, IPA [kɐnˈɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.