конова́л
giống đựcđộng vật
konovál[kənɐˈvaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên конова́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конова́л nghĩa là lang băm.
Nghĩa của конова́л
Danh từ
- Lang băm.
Biến cách của конова́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конова́л | конова́лы |
| Sinh cách кого? чего? | конова́ла | конова́лов |
| Tặng cách кому? чему? | конова́лу | конова́лам |
| Đối cách кого? что? | конова́ла | конова́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | конова́лом | конова́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | конова́ле | конова́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
коновал nghĩa là gì?
коновал (danh từ) nghĩa là lang băm.
коновал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конова́л (phiên âm Latinh konovál, IPA [kənɐˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.