конопа́тый
Dấu sắc trên конопа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конопа́тый nghĩa là tàn hương, rỗ, rỗ hoa.
Nghĩa của конопа́тый
Tính từ
- веснушчатый [có] tàn hương.
- рябой от оспы Rỗ, rỗ hoa.
Biến cách của конопа́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конопа́тый | конопа́тое | конопа́тая | конопа́тые |
| Sinh cách | конопа́того | конопа́того | конопа́той | конопа́тых |
| Tặng cách | конопа́тому | конопа́тому | конопа́той | конопа́тым |
| Đối cách | конопа́тый | конопа́тое | конопа́тую | конопа́тые |
| Công cụ cách | конопа́тым | конопа́тым | конопа́той | конопа́тыми |
| Giới cách | конопа́том | конопа́том | конопа́той | конопа́тых |
| Dạng ngắn | конопа́т | конопа́то | конопа́та | конопа́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конопатый nghĩa là gì?
конопатый (tính từ) nghĩa là tàn hương, rỗ, rỗ hoa.
конопатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конопа́тый (phiên âm Latinh konopátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.