TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конопа́тый

konopátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конопа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конопа́тый nghĩa là tàn hương, rỗ, rỗ hoa.

Nghĩa của конопа́тый

Tính từ

  1. веснушчатый [có] tàn hương.
  2. рябой от оспы Rỗ, rỗ hoa.

Biến cách của конопа́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконопа́тыйконопа́тоеконопа́таяконопа́тые
Sinh cáchконопа́тогоконопа́тогоконопа́тойконопа́тых
Tặng cáchконопа́томуконопа́томуконопа́тойконопа́тым
Đối cáchконопа́тыйконопа́тоеконопа́туюконопа́тые
Công cụ cáchконопа́тымконопа́тымконопа́тойконопа́тыми
Giới cáchконопа́томконопа́томконопа́тойконопа́тых
Dạng ngắnконопа́тконопа́токонопа́таконопа́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конопатый nghĩa là gì?

конопатый (tính từ) nghĩa là tàn hương, rỗ, rỗ hoa.

конопатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конопа́тый (phiên âm Latinh konopátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.