TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конопля́ный

konopljányj[kənɐˈplʲanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конопля́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конопля́ный nghĩa là đai ma, gai mèo.

Nghĩa của конопля́ный

Tính từ

  1. Thuộc về gai dầu, đai ma, gai mèo.
    • конопля́ное се́мяhạt gai dầu
    • конопля́ное ма́слоdầu gai

Biến cách của конопля́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконопля́ныйконопля́ноеконопля́наяконопля́ные
Sinh cáchконопля́ногоконопля́ногоконопля́нойконопля́ных
Tặng cáchконопля́номуконопля́номуконопля́нойконопля́ным
Đối cáchконопля́ный / конопля́ногоконопля́ноеконопля́нуюконопля́ные / конопля́ных
Công cụ cáchконопля́нымконопля́нымконопля́нойконопля́ными
Giới cáchконопля́номконопля́номконопля́нойконопля́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конопляный nghĩa là gì?

конопляный (tính từ) nghĩa là đai ma, gai mèo.

конопляный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конопля́ный (phiên âm Latinh konopljányj, IPA [kənɐˈplʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.