конопля́ный
Dấu sắc trên конопля́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конопля́ный nghĩa là đai ma, gai mèo.
Nghĩa của конопля́ный
Tính từ
- Thuộc về gai dầu, đai ma, gai mèo.
- конопля́ное се́мяhạt gai dầu
- конопля́ное ма́слоdầu gai
Biến cách của конопля́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конопля́ный | конопля́ное | конопля́ная | конопля́ные |
| Sinh cách | конопля́ного | конопля́ного | конопля́ной | конопля́ных |
| Tặng cách | конопля́ному | конопля́ному | конопля́ной | конопля́ным |
| Đối cách | конопля́ный / конопля́ного | конопля́ное | конопля́ную | конопля́ные / конопля́ных |
| Công cụ cách | конопля́ным | конопля́ным | конопля́ной | конопля́ными |
| Giới cách | конопля́ном | конопля́ном | конопля́ной | конопля́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конопляный nghĩa là gì?
конопляный (tính từ) nghĩa là đai ma, gai mèo.
конопляный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конопля́ный (phiên âm Latinh konopljányj, IPA [kənɐˈplʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.