TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консерви́рованный

konservírovannyj[kən⁽ʲ⁾sʲɪrˈvʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консерви́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консерви́рованный nghĩa là được đóng hộp.

Nghĩa của консерви́рованный

Tính từ

  1. Được đóng hộp.
    • консерви́рованное мя́соthịt đóng hộp, thịt hộp

Biến cách của консерви́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконсерви́рованныйконсерви́рованноеконсерви́рованнаяконсерви́рованные
Sinh cáchконсерви́рованногоконсерви́рованногоконсерви́рованнойконсерви́рованных
Tặng cáchконсерви́рованномуконсерви́рованномуконсерви́рованнойконсерви́рованным
Đối cáchконсерви́рованный / консерви́рованногоконсерви́рованноеконсерви́рованнуюконсерви́рованные / консерви́рованных
Công cụ cáchконсерви́рованнымконсерви́рованнымконсерви́рованнойконсерви́рованными
Giới cáchконсерви́рованномконсерви́рованномконсерви́рованнойконсерви́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

консервированный nghĩa là gì?

консервированный (tính từ) nghĩa là được đóng hộp.

консервированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консерви́рованный (phiên âm Latinh konservírovannyj, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲɪrˈvʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.