консерви́ровать
Dấu sắc trên консерви́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консерви́ровать nghĩa là đóng hộp, làm đồ hộp, bảo toàn, bảo quản.
Nghĩa của консерви́ровать
Động từ
- превращать в консервы Đóng hộp, làm đồ hộp. + đối cách
- сохранять Bảo toàn, bảo quản, ướp, cất, hàm trữ. + đối cách
- приостанавливать Tạm ngừng (tạm đình, tạm đình chỉ) hoạt động. + đối cách
- консерви́ровать предприя́тиеtạm ngừng hoạt động của xí nghiệp
Cặp thể của консерви́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ консерви́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | консерви́рую |
| ты | консерви́руешь |
| он / она́ / оно́ | консерви́рует |
| мы | консерви́руем |
| вы | консерви́руете |
| они́ | консерви́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + консервировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | консерви́ровал |
| Giống cái (она́) | консерви́ровала |
| Giống trung (оно́) | консерви́ровало |
| Số nhiều (они́) | консерви́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | консерви́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | консерви́руйте |
Họ từ của консерви́ровать
Câu hỏi thường gặp
консервировать nghĩa là gì?
консервировать (động từ) nghĩa là đóng hộp, làm đồ hộp, bảo toàn, bảo quản.
консервировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консерви́ровать (phiên âm Latinh konservírovatʹ, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲɪrˈvʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.