консе́рвный
Dấu sắc trên консе́рвный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консе́рвный nghĩa là Thuộc về đồ hộp.
Nghĩa của консе́рвный
Tính từ
- Thuộc về đồ hộp.
- консе́рвный ая ба́нкаvỏ đồ hộp, ống bơ, hộp
- консе́рвный ножdao mở đồ hộp
- консе́рвная фа́брикаxưởng [làm] đồ hộp, xưởng đóng đồ hộp
Biến cách của консе́рвный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | консе́рвный | консе́рвное | консе́рвная | консе́рвные |
| Sinh cách | консе́рвного | консе́рвного | консе́рвной | консе́рвных |
| Tặng cách | консе́рвному | консе́рвному | консе́рвной | консе́рвным |
| Đối cách | консе́рвный / консе́рвного | консе́рвное | консе́рвную | консе́рвные / консе́рвных |
| Công cụ cách | консе́рвным | консе́рвным | консе́рвной | консе́рвными |
| Giới cách | консе́рвном | консе́рвном | консе́рвной | консе́рвных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
консервный nghĩa là gì?
консервный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ hộp.
консервный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консе́рвный (phiên âm Latinh konsérvnyj, IPA [kɐn⁽ʲ⁾ˈsʲervnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.