консе́рвы
Dấu sắc trên консе́рвы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консе́рвы nghĩa là đồ hộp, thực phẩm đóng hộp, kính bảo vệ mắt, kính dưỡng mục.
Nghĩa của консе́рвы
Danh từ
- Đồ hộp, thực phẩm đóng hộp.
- мясны́е консе́рвыthịt hộp, thịt đóng hộp
- ры́бные консе́рвыcá hộp, cá đóng hộp
- овощны́е консе́рвыrau hộp, rau đóng hộp
- очки Kính bảo vệ mắt, kính phòng hộ lao động, kính dưỡng mục.
Biến cách của консе́рвы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | консе́рвы |
| Sinh cách кого? чего? | консе́рвов |
| Tặng cách кому? чему? | консе́рвам |
| Đối cách кого? что? | консе́рвы |
| Công cụ cách кем? чем? | консе́рвами |
| Giới cách о ком? о чём? | консе́рвах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
консервы nghĩa là gì?
консервы (danh từ) nghĩa là đồ hộp, thực phẩm đóng hộp, kính bảo vệ mắt, kính dưỡng mục.
консервы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консе́рвы (phiên âm Latinh konsérvy, IPA [kɐn⁽ʲ⁾ˈsʲervɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.