консисте́нция
Dấu sắc trên консисте́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консисте́нция nghĩa là mật độ, đặc.
Nghĩa của консисте́нция
Danh từ
- Mật độ, [độ] đặc, rắn, chắc, sệt, quánh.
Biến cách của консисте́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | консисте́нция | консисте́нции |
| Sinh cách кого? чего? | консисте́нции | консисте́нций |
| Tặng cách кому? чему? | консисте́нции | консисте́нциям |
| Đối cách кого? что? | консисте́нцию | консисте́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | консисте́нцией | консисте́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | консисте́нции | консисте́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
консистенция nghĩa là gì?
консистенция (danh từ) nghĩa là mật độ, đặc.
консистенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консисте́нция (phiên âm Latinh konsisténcija, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲɪˈsʲtʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.