консолида́ция
Dấu sắc trên консолида́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консолида́ция nghĩa là sự củng cố, tăng cường.
Nghĩa của консолида́ция
Danh từ
- Sự củng cố, tăng cường, đoàn kết, cố kết.
Biến cách của консолида́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | консолида́ция | консолида́ции |
| Sinh cách кого? чего? | консолида́ции | консолида́ций |
| Tặng cách кому? чему? | консолида́ции | консолида́циям |
| Đối cách кого? что? | консолида́цию | консолида́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | консолида́цией | консолида́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | консолида́ции | консолида́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
консолидация nghĩa là gì?
консолидация (danh từ) nghĩa là sự củng cố, tăng cường.
консолидация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консолида́ция (phiên âm Latinh konsolidácija, IPA [kənsəlʲɪˈdat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.