TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консолиди́ровать

hai thể
konsolidírovatʹ[kənsəlʲɪˈdʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консолиди́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консолиди́ровать nghĩa là củng cố, tăng cường.

Nghĩa của консолиди́ровать

Động từ

  1. Củng cố, tăng cường, làm... vững mạnh, đoàn kết, cố kết. + đối cách

Chia động từ консолиди́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яконсолиди́руюконсолиди́рую
тыконсолиди́руешьконсолиди́руешь
он / она́ / оно́консолиди́руетконсолиди́рует
мыконсолиди́руемконсолиди́руем
выконсолиди́руетеконсолиди́руете
они́консолиди́руютконсолиди́руют

Quá khứ

Giống đực (он)консолиди́ровал
Giống cái (она́)консолиди́ровала
Giống trung (оно́)консолиди́ровало
Số nhiều (они́)консолиди́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)консолиди́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)консолиди́руйте

Câu hỏi thường gặp

консолидировать nghĩa là gì?

консолидировать (động từ) nghĩa là củng cố, tăng cường.

консолидировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консолиди́ровать (phiên âm Latinh konsolidírovatʹ, IPA [kənsəlʲɪˈdʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.