TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консо́рциум

giống đựcbất động vật
konsórcium[kɐnˈsort͡sɨʊm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консо́рциум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консо́рциум nghĩa là tập đoàn tài chính, côn-xoóc-xi-om.

Nghĩa của консо́рциум

Danh từ

  1. Tập đoàn [tư bản] tài chính, côn-xoóc-xi-om, côngxoocxiom.

Biến cách của консо́рциум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?консо́рциумконсо́рциумы
Sinh cách кого? чего?консо́рциумаконсо́рциумов
Tặng cách кому? чему?консо́рциумуконсо́рциумам
Đối cách кого? что?консо́рциумконсо́рциумы
Công cụ cách кем? чем?консо́рциумомконсо́рциумами
Giới cách о ком? о чём?консо́рциумеконсо́рциумах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

консорциум nghĩa là gì?

консорциум (danh từ) nghĩa là tập đoàn tài chính, côn-xoóc-xi-om.

консорциум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консо́рциум (phiên âm Latinh konsórcium, IPA [kɐnˈsort͡sɨʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.