TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конспекти́вный

konspektívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конспекти́вный nghĩa là tóm tắt, toát yếu.

Nghĩa của конспекти́вный

Tính từ

  1. Tóm tắt, toát yếu, ngắn gọn, vắn tắt.

Biến cách của конспекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконспекти́вныйконспекти́вноеконспекти́внаяконспекти́вные
Sinh cáchконспекти́вногоконспекти́вногоконспекти́внойконспекти́вных
Tặng cáchконспекти́вномуконспекти́вномуконспекти́внойконспекти́вным
Đối cáchконспекти́вныйконспекти́вноеконспекти́внуюконспекти́вные
Công cụ cáchконспекти́внымконспекти́внымконспекти́внойконспекти́вными
Giới cáchконспекти́вномконспекти́вномконспекти́внойконспекти́вных
Dạng ngắnконспекти́венконспекти́вноконспекти́внаконспекти́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конспективный nghĩa là gì?

конспективный (tính từ) nghĩa là tóm tắt, toát yếu.

конспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конспекти́вный (phiên âm Latinh konspektívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.