конспекти́вный
Dấu sắc trên конспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конспекти́вный nghĩa là tóm tắt, toát yếu.
Nghĩa của конспекти́вный
Tính từ
- Tóm tắt, toát yếu, ngắn gọn, vắn tắt.
Biến cách của конспекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конспекти́вный | конспекти́вное | конспекти́вная | конспекти́вные |
| Sinh cách | конспекти́вного | конспекти́вного | конспекти́вной | конспекти́вных |
| Tặng cách | конспекти́вному | конспекти́вному | конспекти́вной | конспекти́вным |
| Đối cách | конспекти́вный | конспекти́вное | конспекти́вную | конспекти́вные |
| Công cụ cách | конспекти́вным | конспекти́вным | конспекти́вной | конспекти́вными |
| Giới cách | конспекти́вном | конспекти́вном | конспекти́вной | конспекти́вных |
| Dạng ngắn | конспекти́вен | конспекти́вно | конспекти́вна | конспекти́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конспективный nghĩa là gì?
конспективный (tính từ) nghĩa là tóm tắt, toát yếu.
конспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конспекти́вный (phiên âm Latinh konspektívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.