констата́ция
Dấu sắc trên констата́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
констата́ция nghĩa là sự xác nhận, chứng nhận.
Nghĩa của констата́ция
Danh từ
- Sự xác nhận, chứng nhận, nhận thấy.
Biến cách của констата́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | констата́ция | констата́ции |
| Sinh cách кого? чего? | констата́ции | констата́ций |
| Tặng cách кому? чему? | констата́ции | констата́циям |
| Đối cách кого? что? | констата́цию | констата́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | констата́цией | констата́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | констата́ции | констата́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
констатация nghĩa là gì?
констатация (danh từ) nghĩa là sự xác nhận, chứng nhận.
констатация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là констата́ция (phiên âm Latinh konstatácija, IPA [kənstɐˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.