консте́бль
Dấu sắc trên консте́бль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консте́бль nghĩa là quản đốc.
Nghĩa của консте́бль
Danh từ
- Quản đốc.
Biến cách của консте́бль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | консте́бль | консте́бли |
| Sinh cách кого? чего? | консте́бля | консте́блей |
| Tặng cách кому? чему? | консте́блю | консте́блям |
| Đối cách кого? что? | консте́бля | консте́блей |
| Công cụ cách кем? чем? | консте́блем | консте́блями |
| Giới cách о ком? о чём? | консте́бле | консте́блях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
констебль nghĩa là gì?
констебль (danh từ) nghĩa là quản đốc.
констебль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консте́бль (phiên âm Latinh konstɛ́blʹ, IPA [kɐnˈstɛblʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.