TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конституцио́нный

konstituciónnyj[kən⁽ʲ⁾sʲtʲɪtʊt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конституцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конституцио́нный nghĩa là Thuộc về hiến pháp; (основанный на конституции) lập hiến.

Nghĩa của конституцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về hiến pháp; (основанный на конституции) lập hiến.
    • конституцио́нная мона́рхияchế độ quân chủ lập hiến

Biến cách của конституцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконституцио́нныйконституцио́нноеконституцио́ннаяконституцио́нные
Sinh cáchконституцио́нногоконституцио́нногоконституцио́ннойконституцио́нных
Tặng cáchконституцио́нномуконституцио́нномуконституцио́ннойконституцио́нным
Đối cáchконституцио́нный / конституцио́нногоконституцио́нноеконституцио́ннуюконституцио́нные / конституцио́нных
Công cụ cáchконституцио́ннымконституцио́ннымконституцио́ннойконституцио́нными
Giới cáchконституцио́нномконституцио́нномконституцио́ннойконституцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конституционный nghĩa là gì?

конституционный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hiến pháp; (основанный на конституции) lập hiến.

конституционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конституцио́нный (phiên âm Latinh konstituciónnyj, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲtʲɪtʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.