конститу́ция
Dấu sắc trên конститу́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конститу́ция nghĩa là hiến pháp, cấu trúc, cấu tạo.
Nghĩa của конститу́ция
Danh từ
- основной закон Hiến pháp.
- строение организма Cấu trúc, cấu tạo, thể tạng, thể chất, tạng.
Biến cách của конститу́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конститу́ция | конститу́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конститу́ции | конститу́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конститу́ции | конститу́циям |
| Đối cách кого? что? | конститу́цию | конститу́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конститу́цией | конститу́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конститу́ции | конститу́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конституция nghĩa là gì?
конституция (danh từ) nghĩa là hiến pháp, cấu trúc, cấu tạo.
конституция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конститу́ция (phiên âm Latinh konstitúcija, IPA [kən⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.