конструктиви́зм
Dấu sắc trên конструктиви́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конструктиви́зм nghĩa là chủ nghĩa cấu trúc.
Nghĩa của конструктиви́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cấu trúc.
Biến cách của конструктиви́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конструктиви́зм | конструктиви́змы |
| Sinh cách кого? чего? | конструктиви́зма | конструктиви́змов |
| Tặng cách кому? чему? | конструктиви́зму | конструктиви́змам |
| Đối cách кого? что? | конструктиви́зм | конструктиви́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | конструктиви́змом | конструктиви́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | конструктиви́зме | конструктиви́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конструктивизм nghĩa là gì?
конструктивизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cấu trúc.
конструктивизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конструктиви́зм (phiên âm Latinh konstruktivízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.