конструктивнный
konstruktivnnyj
giọng máy của trình duyệt
конструктивнный nghĩa là kết cấu, cơ cấu, xây dựng.
Nghĩa của конструктивнный
Tính từ
- Thuộc về cấu tạo, kết cấu, cơ cấu.
- конструкти́внные недоста́ткиnhững thiếu sót về cấu tạo
- о плане, решении и т. п. [có tính chất] xây dựng.
- конструкти́внное предложе́ниеđề nghị có tính chất xây dựng
Câu hỏi thường gặp
конструктивнный nghĩa là gì?
конструктивнный (tính từ) nghĩa là kết cấu, cơ cấu, xây dựng.
конструктивнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конструктивнный (phiên âm Latinh konstruktivnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.