TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конструктивнный

konstruktivnnyj giọng máy của trình duyệt

конструктивнный nghĩa là kết cấu, cơ cấu, xây dựng.

Nghĩa của конструктивнный

Tính từ

  1. Thuộc về cấu tạo, kết cấu, cơ cấu.
    • конструкти́внные недоста́ткиnhững thiếu sót về cấu tạo
  2. о плане, решении и т. п. [có tính chất] xây dựng.
    • конструкти́внное предложе́ниеđề nghị có tính chất xây dựng

Câu hỏi thường gặp

конструктивнный nghĩa là gì?

конструктивнный (tính từ) nghĩa là kết cấu, cơ cấu, xây dựng.

конструктивнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конструктивнный (phiên âm Latinh konstruktivnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.