констру́кция
Dấu sắc trên констру́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
констру́кция nghĩa là cấu trúc, kết cấu, cấu tạo.
Nghĩa của констру́кция
Danh từ
- механизма, сооружения и т. п. Cấu trúc, kết cấu.
- устройство [sự] cấu tạo, kết cấu, kiến trúc.
- ngữ pháp Cấu trúc.
Biến cách của констру́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | констру́кция | констру́кции |
| Sinh cách кого? чего? | констру́кции | констру́кций |
| Tặng cách кому? чему? | констру́кции | констру́кциям |
| Đối cách кого? что? | констру́кцию | констру́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | констру́кцией | констру́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | констру́кции | констру́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конструкция nghĩa là gì?
конструкция (danh từ) nghĩa là cấu trúc, kết cấu, cấu tạo.
конструкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là констру́кция (phiên âm Latinh konstrúkcija, IPA [kɐnˈstrukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.