ко́нсульский
Dấu sắc trên ко́нсульский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́нсульский nghĩa là Thuộc về lãnh sự.
Nghĩa của ко́нсульский
Tính từ
- Thuộc về lãnh sự.
- ко́нсульская конве́нцияhiệp định về việc đặt lãnh sự
Biến cách của ко́нсульский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́нсульский | ко́нсульское | ко́нсульская | ко́нсульские |
| Sinh cách | ко́нсульского | ко́нсульского | ко́нсульской | ко́нсульских |
| Tặng cách | ко́нсульскому | ко́нсульскому | ко́нсульской | ко́нсульским |
| Đối cách | ко́нсульский / ко́нсульского | ко́нсульское | ко́нсульскую | ко́нсульские / ко́нсульских |
| Công cụ cách | ко́нсульским | ко́нсульским | ко́нсульской | ко́нсульскими |
| Giới cách | ко́нсульском | ко́нсульском | ко́нсульской | ко́нсульских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
консульский nghĩa là gì?
консульский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lãnh sự.
консульский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́нсульский (phiên âm Latinh kónsulʹskij, IPA [ˈkonsʊlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.