TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конта́ктный

kontáktnyj[kɐnˈtaktnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конта́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конта́ктный nghĩa là do tiếp xúc, chạm.

Nghĩa của конта́ктный

Tính từ

  1. Do tiếp xúc, chạm, va chạm.
    • конта́ктная ми́наmìn tiếp xúc, mìn đạp

Biến cách của конта́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконта́ктныйконта́ктноеконта́ктнаяконта́ктные
Sinh cáchконта́ктногоконта́ктногоконта́ктнойконта́ктных
Tặng cáchконта́ктномуконта́ктномуконта́ктнойконта́ктным
Đối cáchконта́ктный / конта́ктногоконта́ктноеконта́ктнуюконта́ктные / конта́ктных
Công cụ cáchконта́ктнымконта́ктнымконта́ктнойконта́ктными
Giới cáchконта́ктномконта́ктномконта́ктнойконта́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

контактный nghĩa là gì?

контактный (tính từ) nghĩa là do tiếp xúc, chạm.

контактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конта́ктный (phiên âm Latinh kontáktnyj, IPA [kɐnˈtaktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.