конта́ктный
Dấu sắc trên конта́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конта́ктный nghĩa là do tiếp xúc, chạm.
Nghĩa của конта́ктный
Tính từ
- Do tiếp xúc, chạm, va chạm.
- конта́ктная ми́наmìn tiếp xúc, mìn đạp
Biến cách của конта́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конта́ктный | конта́ктное | конта́ктная | конта́ктные |
| Sinh cách | конта́ктного | конта́ктного | конта́ктной | конта́ктных |
| Tặng cách | конта́ктному | конта́ктному | конта́ктной | конта́ктным |
| Đối cách | конта́ктный / конта́ктного | конта́ктное | конта́ктную | конта́ктные / конта́ктных |
| Công cụ cách | конта́ктным | конта́ктным | конта́ктной | конта́ктными |
| Giới cách | конта́ктном | конта́ктном | конта́ктной | конта́ктных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
контактный nghĩa là gì?
контактный (tính từ) nghĩa là do tiếp xúc, chạm.
контактный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конта́ктный (phiên âm Latinh kontáktnyj, IPA [kɐnˈtaktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.