конте́йнер
Dấu sắc trên конте́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конте́йнер nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.
Nghĩa của конте́йнер
Danh từ
- Côngtenơ, công-te-nơ, thùng đựng.
Biến cách của конте́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конте́йнер | конте́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | конте́йнера | конте́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | конте́йнеру | конте́йнерам |
| Đối cách кого? что? | конте́йнер | конте́йнеры |
| Công cụ cách кем? чем? | конте́йнером | конте́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | конте́йнере | конте́йнерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với конте́йнер
- Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
контейнер nghĩa là gì?
контейнер (danh từ) nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.
контейнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конте́йнер (phiên âm Latinh kontɛ́jner, IPA [kɐnˈtɛjnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.