TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конте́йнер

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kontɛ́jner[kɐnˈtɛjnʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конте́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конте́йнер nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.

Nghĩa của конте́йнер

Danh từ

  1. Côngtenơ, công-te-nơ, thùng đựng.

Biến cách của конте́йнер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конте́йнерконте́йнеры
Sinh cách кого? чего?конте́йнераконте́йнеров
Tặng cách кому? чему?конте́йнеруконте́йнерам
Đối cách кого? что?конте́йнерконте́йнеры
Công cụ cách кем? чем?конте́йнеромконте́йнерами
Giới cách о ком? о чём?конте́йнереконте́йнерах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với конте́йнер

  • Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

контейнер nghĩa là gì?

контейнер (danh từ) nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.

контейнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конте́йнер (phiên âm Latinh kontɛ́jner, IPA [kɐnˈtɛjnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.